0319698269 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Đầu Tư Xây Dựng Đại Long Hưng
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Đầu Tư Xây Dựng Đại Long Hưng (tên quốc tế: DAI LONG HUNG DEVELOPMENT URBAN INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319698269. Trụ sở đăng ký tại 13/1Q Đường Lê Văn Khương, Khu Phố 9, Phường Tân Thới Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Ngọc Mỹ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Ngọc Bảo - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Đầu Tư Xây Dựng Đại Long Hưng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Đầu Tư Xây Dựng Đại Long Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI LONG HUNG DEVELOPMENT URBAN INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0319698269 |
| Địa chỉ |
13/1Q Đường Lê Văn Khương, Khu Phố 9, Phường Tân Thới Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Ngọc Mỹ |
| Điện thoại | 0862 874 113 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Trừ đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Quản lý dự án. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra tổng dự toán công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập dự toán, tổng dự toán công trình. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn về kỹ thuật (trừ khảo sát xây dựng); Thiết kế công trình giao thông và hạ tầng đô thị; Thẩm tra thiết kế công trình giao thông và hạ tầng đô thị (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: hoạt động Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá; Dịch vụ lấy lại tài sản, trừ các ngành nghề: Dịch vụ thu hồi tài sản; Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; Hoạt động của người đấu giá độc lập; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông và các ngành nghề nhà nước cấm kinh doanh) |