0319704441 - Công Ty Cổ Phần Econovatech
Công Ty Cổ Phần Econovatech (tên quốc tế: ECONOVATECH JOIMT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ECONOVATECH.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319704441. Trụ sở đăng ký tại Số 11 Nguyễn Công Trứ, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Nhi Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Etec - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Econovatech ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Econovatech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ECONOVATECH JOIMT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ECONOVATECH.,JSC |
| Mã số thuế | 0319704441 |
| Địa chỉ |
Số 11 Nguyễn Công Trứ, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Nhi Phong |
| Điện thoại | 0989 848 709 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển, ứng dụng, hoàn thiện và thương mại hóa công nghệ trong lĩnh vực môi trường, xử lý chất thải, tái chế, thu hồi tài nguyên, kỹ thuật hóa học; công nghệ thủy phân, công nghệ phản ứng nước cận tới hạn , công nghệ phản ứng thủy nhiệt và các công nghệ công nghiệp, môi trường khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc, thiết bị, reactor, dây chuyền và hệ thống chuyên dụng phục vụ xử lý chất thải, môi trường, tái chế, thu hồi tài nguyên và công nghiệp. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, reactor và dây chuyền công nghiệp, môi trường. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, lắp ráp, chạy thử máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghiệp, môi trường. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý và chuyển hóa chất thải bằng các giải pháp công nghệ; xử lý chất thải nhằm thu hồi tài nguyên, vật liệu, năng lượng và sản phẩm có ích theo quy định pháp luật. |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế, chuyển hóa và thu hồi vật liệu, nguyên liệu và tài nguyên từ chất thải, phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý, kiểm soát, phục hồi và khắc phục ô nhiễm môi trường; cung cấp các giải pháp quản lý và xử lý chất thải. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng nhà máy, công trình và hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình phục vụ xử lý môi trường, chất thải và hạ tầng công ích. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật, công nghiệp, cơ sở xử lý chất thải, tái chế và công trình phục vụ dự án công nghệ môi trường. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống công nghệ, hệ thống thiết bị và các hệ thống kỹ thuật phục vụ công trình công nghiệp và môi trường. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý và môi giới máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật liệu và sản phẩm công nghiệp theo quy định pháp luật. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, dây chuyền, linh kiện, phụ tùng và thiết bị công nghệ phục vụ công nghiệp và môi trường. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Phát triển phần mềm quản lý, điều khiển và giám sát máy móc, thiết bị, dây chuyền và nhà máy; phần mềm nhúng; nền tảng quản lý thiết bị; hệ thống Digital Twin và các giải pháp phần mềm công nghiệp. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn hệ thống công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển và quản trị dữ liệu phục vụ hoạt động công nghiệp và môi trường. |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cung cấp, tích hợp và vận hành các giải pháp công nghệ số phục vụ quản lý, giám sát và tối ưu hóa thiết bị, nhà máy và hệ thống xử lý môi trường. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Thu thập, xử lý, phân tích, lưu trữ và quản lý dữ liệu vận hành thiết bị, nhà máy và hệ thống công nghiệp. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản trị, chiến lược, quản lý dự án, quản lý vận hành và phát triển các dự án công nghệ, công nghiệp và môi trường. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế kỹ thuật, engineering; thiết kế hệ thống, dây chuyền và nhà máy xử lý chất thải, xử lý nước thải, tái chế và thu hồi tài nguyên; tư vấn quản lý dự án kỹ thuật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích và đánh giá máy móc, thiết bị, dây chuyền, vật liệu, công nghệ và các thông số kỹ thuật, môi trường. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển, ứng dụng, hoàn thiện và thương mại hóa công nghệ trong lĩnh vực môi trường, xử lý chất thải, tái chế, thu hồi tài nguyên, kỹ thuật hóa học; công nghệ thủy phân, công nghệ phản ứng nước cận tới hạn , công nghệ phản ứng thủy nhiệt và các công nghệ công nghiệp, môi trường khác. |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế Chi tiết: Hoạt động liên quan đến khai thác, kết nối, thương mại hóa bằng sáng chế, quyền sở hữu công nghiệp và tài sản trí tuệ theo quy định pháp luật. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, dây chuyền và hệ thống công nghiệp, môi trường. |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính Chi tiết: Khai thác quyền sở hữu trí tuệ; cấp quyền sử dụng bằng sáng chế, giải pháp hữu ích, quy trình, bí quyết và công nghệ; khai thác kết quả nghiên cứu khoa học; thu phí bản quyền, phí cấp phép và phí sử dụng công nghệ theo quy định pháp luật. |