0319726501 - Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Mai Phong
Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Mai Phong là doanh nghiệp có mã số thuế 0319726501. Trụ sở đăng ký tại 25/81/15 Đường Tl19, Khu Phố 26, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 822 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Mai Phong trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Mai Phong | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319726501 |
| Địa chỉ |
25/81/15 Đường Tl19, Khu Phố 26, Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huy |
| Điện thoại | 0936 648 092 |
| Ngày hoạt động | 28/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình đường bộ; Giám sát thi công xây dựng công trình: lắp đặt thiết bị, công nghệ mạng thông tin bưu chính viễn thông; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát, đo đạc địa hình lập bản đồ công trình tỷ lệ <=1/2000; Khảo sát xây dựng, khoan phụt xử lý nền móng công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế và dự toán xây dựng công trình (trong lĩnh vực Công ty có chứng chỉ); Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; - Tư vấn quản lý dự án - Quản lý đầu tư xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2, - Dịch vụ tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Điều hành, vận hành khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa công trình, thiết bị, hạ tầng mạng lưới bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống pin mặt trời - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, công trình điện gió |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa và môi giới hàng hóa (Loại trừ các hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đo kiểm, giám sát chất lượng dịch vụ viễn thông |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Cung cấp hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin liên quan đến hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình đường bộ; Giám sát thi công xây dựng công trình: lắp đặt thiết bị, công nghệ mạng thông tin bưu chính viễn thông; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát, đo đạc địa hình lập bản đồ công trình tỷ lệ <=1/2000; Khảo sát xây dựng, khoan phụt xử lý nền móng công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế và dự toán xây dựng công trình (trong lĩnh vực Công ty có chứng chỉ); Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; - Tư vấn quản lý dự án - Quản lý đầu tư xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2, - Dịch vụ tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Điều hành, vận hành khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa công trình, thiết bị, hạ tầng mạng lưới bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê công trình, máy móc hữu hình nhứ thiết bị, hạ tầng viễn thông, hạ tầng công nghệ thông tin, hạ tầng cơ điện, hạ tầng đô thị thông minh, hạ tầng khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |