0319728040 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Ngọc Phong Phú
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Ngọc Phong Phú (tên quốc tế: NGOC PHONG PHU DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NPP DEV. INV CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319728040. Trụ sở đăng ký tại 23 Đường 29, Khu Phố 15, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Kim Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.447 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Ngọc Phong Phú qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Ngọc Phong Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC PHONG PHU DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NPP DEV. INV CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319728040 |
| Địa chỉ |
23 Đường 29, Khu Phố 15, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Kim Thanh |
| Điện thoại | 0903 949 077 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Không hoạt động tại trụ sở. |
| 1811 | In ấn Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Không hoạt động tại trụ sở. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Không hoạt động tại trụ sở. Doanh nghiệp chỉ thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện về bảo vệ môi trường, phương tiện chuyên dụng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường theo quy định. Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, ngày 10/01/2022 và Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT, ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại. |
| 3830 | Tái chế phế liệu Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Không hoạt động tại trụ sở. Hoạt động thi công chỉ thực hiện tại địa điểm công trình của khách hàng. Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP, ngày 10/8/2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí. Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa 14 không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở. Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Không hoạt động tại trụ sở. Hoạt động kho bãi và giao nhận chỉ thực hiện tại địa điểm kinh doanh riêng đáp ứng đủ điều kiện theo quy định. Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Không hoạt động tại trụ sở. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Không hoạt động tại trụ sở. |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Không hoạt động tại trụ sở. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke, quán rượu. |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim Không hoạt động tại trụ sở. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Không hoạt động tại trụ sở. |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hoá. Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện và được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép thành lập và hoạt động theo đúng quy định của Luật Chứng khoán. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư. |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại Chi tiết: Giám định tổn thất bảo hiểm (không kinh doanh bảo hiểm). |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm và được cấp đăng ký doanh nghiệp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Trừ dịch vụ định giá bất động sản nếu chưa có đủ thẻ thẩm định viên về giá theo quy định; Trừ hoạt động đấu giá tài sản theo Luật Đấu giá tài sản; Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế. Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện về chứng chỉ hành nghề môi giới, điều kiện vận hành sàn và các quy định của Luật Kinh doanh bất động sản trước khi chính thức hoạt động. |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật. |
| 7310 | Quảng cáo Không hoạt động tại trụ sở |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Không bao gồm hoạt động dịch vụ bảo vệ. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Không hoạt động tại trụ sở. |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Không hoạt động tại trụ sở. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Không bao gồm hoạt động kinh doanh đa cấp; không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật, kế toán, thuế, kiểm toán. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Không hoạt động tại trụ sở. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Không hoạt động tại trụ sở. |