0319730385 - Công Ty TNHH Blessed Things
Công Ty TNHH Blessed Things (tên quốc tế: BLESSED THINGS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319730385. Trụ sở đăng ký tại Số 39 Đường T4 The Manhattan, Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Bá Thiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 160 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phim Giải Phóng - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Blessed Things trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Blessed Things | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BLESSED THINGS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0319730385 |
| Địa chỉ |
Số 39 Đường T4 The Manhattan, Vinhomes Grand Park, Phường Long Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Bá Thiên |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ hoạt động sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị, trừ hoạt động truyền hình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị, trừ hoạt động truyền hình) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Không bao gồm thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ phim trường và sân khấu) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác (Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh và hoạt động sản xuất phim) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất … làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh …) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Không gồm dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác (Không gồm dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |