0319779038 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Đức Tuấn Logistics
Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Đức Tuấn Logistics (tên quốc tế: DUC TUAN LOGISTICS TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319779038. Trụ sở đăng ký tại Số 33A, Đường 409, Ấp 3, Xã Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Thị Hồng Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện ở tình trạng: Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.223 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Đức Tuấn Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Đức Tuấn Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC TUAN LOGISTICS TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0319779038 |
| Địa chỉ |
Số 33A, Đường 409, Ấp 3, Xã Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Thị Hồng Nhung |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Trừ vận tải hàng hóa viễn dương) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5320 | Chuyển phát (Trừ chuyển phát quốc tế) |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |