0401815835 - Công Ty TNHH MTV Tin Học Viễn Thông Tdi
Công Ty TNHH MTV Tin Học Viễn Thông Tdi là doanh nghiệp có mã số thuế 0401815835. Trụ sở đăng ký tại 150/14/9 Đường 26 Tháng 3, Phường Bình Hưng Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ái Tuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông không dây cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/02/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông không dây tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Dịch Vụ Mobifone Khu Vực 2 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Viễn Thông Mobifone - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Tin Học Viễn Thông Tdi, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Tin Học Viễn Thông Tdi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0401815835 |
| Địa chỉ |
150/14/9 Đường 26 Tháng 3, Phường Bình Hưng Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ái Tuyên |
| Điện thoại | 0937 410 044 |
| Ngày hoạt động | 23/02/2017 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng thiết bị phát dữ liệu và tín hiệu cho mạng viễn thông di động Việt Nam |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước ) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng thiết bị phát dữ liệu và tín hiệu cho mạng viễn thông tỉnh thành |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng thiết bị phát dữ liệu và tín hiệu cho mạng viễn thông di động Việt Nam |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |