0500448544-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Tuấn Quỳnh
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Tuấn Quỳnh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0500448544-002. Trụ sở đăng ký tại Thôn Kem, Bắc Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/11/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Bắc Ninh - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Tuấn Quỳnh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại Tuấn Quỳnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0500448544-002 |
| Địa chỉ | Thôn Kem, Xã Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Thôn Kem, Bắc Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Hưng |
| Ngày hoạt động | 16/11/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; - Xây dựng cơ sở hạ tầng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (chỉ hoạt động khai thác sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác); |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất cơ khí và lắp dựng khung nhà thép. |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: - Sửa chữa và đóng mới tàu, thuyền; (loại Nhà nước cho phép) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; - Xây dựng cơ sở hạ tầng; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Buôn bán, sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng phụ tùng, động cơ các loại; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: mua bán hàng nông, lâm sản, |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán hàng cơ kim khí; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng, |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thủy; - Hoạt động bến khách ngang sông (vận chuyển người và ôtô qua sông); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Đầu tư, kinh doanh công trình nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp, khu đô thị, công trình thể thao, du lịch; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội thất công trình; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ thể thao, vui chơi giải trí (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |