1001246375 - Công Ty TNHH Anta Care Việt Nam
Công Ty TNHH Anta Care Việt Nam (tên quốc tế: ANTA CARE VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANTA CARE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001246375. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lục Bắc, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thanh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thái Thụy - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/03/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Anta Care Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Anta Care Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANTA CARE VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANTA CARE CO., LTD |
| Mã số thuế | 1001246375 |
| Địa chỉ | Thôn Lục Bắc, Xã Thái Xuyên, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Thôn Lục Bắc, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thanh Hải
Ngoài ra Phạm Thanh Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0866 151 545 |
| Ngày hoạt động | 11/03/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Thái Thụy - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, làm đẹp thẩm mỹ, tư vấn chăm sóc thẩm mỹ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu (trừ sản xuất hóa chất) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất chuỗi hạt và vòng đeo trầm hương, nhang trầm hương, bột làm nhang, bột quế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê; Bán buôn rau, quả; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; trứng và sản phẩm từ trứng. chức năng; Bán buôn các vi chất bổ sung vào thực phẩm và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ trang sức, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm phẩm và chế phẩm vệ sinh, hóa mỹ phẩm; Bán buôn dụng cụ làm móng, làm tóc, trang điểm; (trừ dược phầm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn dụng cụ xông trầm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nhang, trầm hương, bột trầm, trầm vụn, trầm sánh, trầm ổ, trầm cảnh, tượng trầm hương, chuỗi hạt và vòng đeo trầm hương, tinh dầu hương, đồ gỗ mỹ nghệ (Trừ các sản phẩm nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm chức năng (Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ trang sức, ngọc trai, đá quý, trầm hương và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ từ trầm hương; Bán lẻ bình sữa, núm vú, máy hấp bình sữa, tả lót em bé, xe tập đi. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ hoạt động báo chí) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy phun thêu thẩm mỹ; Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ xoa bóp, gồm: Sử dụng phương pháp vật lý trị liệu để xoa bóp (massage), tẩm quất phục vụ sức khỏe con người (Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình ….) (không bao gồm châm cứu, day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền và các hoạt động gây chảy máu) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ, massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, chăm sóc da mặt… (không bao gồm các hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc, làm đẹp thẩm mỹ, tư vấn chăm sóc thẩm mỹ |