1101812560 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sản Xuất In Ấn Bao Bì Cẩm Vân
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sản Xuất In Ấn Bao Bì Cẩm Vân là doanh nghiệp có mã số thuế 1101812560. Trụ sở đăng ký tại A9/18 W9 Đường Võ Văn Vân, Ấp 1, Xã Tân Vĩnh Lộc, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Sì Cẩm Phí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bột giấy, giấy và bìa cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/01/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bột giấy, giấy và bìa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giấy Bình Chiểu - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sản Xuất In Ấn Bao Bì Cẩm Vân trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Sản Xuất In Ấn Bao Bì Cẩm Vân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1101812560 |
| Địa chỉ | A9/18 W9 Đường Võ Văn Vân, Ấp 1, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam A9/18 W9 Đường Võ Văn Vân, Ấp 1, Xã Tân Vĩnh Lộc, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Sì Cẩm Phí |
| Điện thoại | 0908 899 511 |
| Ngày hoạt động | 22/01/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, hạt nhựa, sản phẩm nhựa, giấy, bột giấy. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng, thiết kế công trình dân dụng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng; Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế nội – ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội – ngoại thất công trình; Lập dự án đầu tư; Quản lý dự án; Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật); Lập tổng dự toán và dự toán công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật chi tiết: Kiếm tra chất lượng và độ tin cậy của công trình xây dựng, trắc địa công trình xây dựng, đo đạc địa chính, đo đạc địa hình, thẩm định móng, cọc. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế kiến trúc, thiết kế kết cấu (trừ thiết kế công trình) |