1601492238 - Công Ty TNHH Khoa Phú
Công Ty TNHH Khoa Phú (tên quốc tế: KHOA PHU COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1601492238. Trụ sở đăng ký tại Số 242/3 Lương Văn Cù, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Công Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/05/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Xây Dựng A.c.m - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoa Phú trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Khoa Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHOA PHU COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KP CO., LTD |
| Mã số thuế | 1601492238 |
| Địa chỉ | Số 242/3 Lương Văn Cù, Phường Mỹ Long, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 242/3 Lương Văn Cù, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Công Tuấn |
| Ngày hoạt động | 24/05/2011 |
| Quản lý bởi | Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Quán ăn, dịch vụ ăn uống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Tuân thủ quy định pháp luật về Khoáng sản và Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 của UBND tỉnh An Giang) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất phân bón (Doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP; Thông tư số 05/2005/TT-BCN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn thực hiện Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ trước khi tiến hành sản xuất) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông, lâm sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn (đối với mặt hàng rượu, phải có Giấy phép của Sở Công thương trước khi tiến hành hoạt động) Chi tiết: Mua bán đồ uống không cồn |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thài kim loại, phi kim loại (ngoại trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Quán ăn, dịch vụ ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar (không hoạt động theo hình thức vũ trường) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |