1601850765 - Doanh Nghiệp Tn Dương Văn Viên
Doanh Nghiệp Tn Dương Văn Viên là doanh nghiệp có mã số thuế 1601850765. Trụ sở đăng ký tại Số 420, Tổ 15, Ấp Hưng Lợi, Xã Thạnh Mỹ Tây, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Văn Viên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/12/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ngọc Thủy - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Doanh Nghiệp Tn Dương Văn Viên ở bảng dưới đây.
| Doanh Nghiệp Tn Dương Văn Viên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1601850765 |
| Địa chỉ | Số 420, Tổ 15, Ấp Hưng Lợi, Xã Đào Hữu Cảnh, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 420, Tổ 15, Ấp Hưng Lợi, Xã Thạnh Mỹ Tây, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Dương Văn Viên
Ngoài ra Dương Văn Viên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 21/12/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Châu Phú - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón Chi tiết: Bán buôn các loại bao bì |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn Chi tiết: (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm dệt, may, đan) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt giống Chi tiết: Bán buôn các loại đậu |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: (đối với mặt hàng rượu, phải có Giấy phép của Sở Công Thương trước khi tiến hành hoạt động) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và các hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm , chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón Chi tiết: Bán buôn các loại bao bì |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh quán ăn (không hoạt động tại trụ sở) |