1601875110 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thùy Dương Tịnh Biên
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thùy Dương Tịnh Biên là doanh nghiệp có mã số thuế 1601875110. Trụ sở đăng ký tại Số 198, Tổ 1, Ấp An Hòa, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ánh Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Tịnh Biên - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Xây Dựng A.c.m - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thùy Dương Tịnh Biên qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thùy Dương Tịnh Biên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1601875110 |
| Địa chỉ | Số 198, Tổ 01, Ấp An Hòa, Xã An Hảo, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 198, Tổ 1, Ấp An Hòa, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ánh Trinh |
| Điện thoại | 0168 630 320 |
| Ngày hoạt động | 18/05/2013 |
| Quản lý bởi | Thị xã Tịnh Biên - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc Chi tiết: Mua bán hoa và cây Chi tiết: Mua bán động vật sống (ngoại trừ động vật hoang dã và quý hiếm) Chi tiết: Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Chi tiết: Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Mua bán thủy sản Chi tiết: Mua bán rau, quả Chi tiết: Mua bán cà phê, chè Chi tiết: Mua bán đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn (đối với mặt hàng rượu, phải có Giấy phép của Sở Công Thương trước khi tiến hành hoạt động) Chi tiết: Mua bán đồ uống không cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (ngoại trừ thuốc lá điếu, xì gà và các dạng thuốc lá thành phẩm khác nhập lậu) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải Chi tiết: Mua bán thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác Chi tiết: Mua bán hàng may mặc Chi tiết: Mua bán giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán giấy và văn phòng phẩm Chi tiết: Mua bán vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da Chi tiết: Mua bán dụng cụ y tế (Doanh nghiệp phải đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự, về cơ sở vật chất và phạm vi hành nghề theo thông tư 07/2007/TT-BYT của Bộ Y Tế trước khi tiến hành hoạt động) Chi tiết: Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Mua bán dụng cụ thể thao Chi tiết: Mua bán vật tư và thiết bị điện Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ gỗ Chi tiết: Mua bán đồ trang trí nội thất |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho ngoại quan Chi tiết: trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) Chi tiết: trong kho khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |