1601877446 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sóng Trường Giang
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sóng Trường Giang (tên viết tắt: CTY TNHH MTV SÓNG TRƯỜNG GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1601877446. Trụ sở đăng ký tại Ấp Thạnh Phú, Xã Khánh Bình, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh An Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hòa Hiệp - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sóng Trường Giang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sóng Trường Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV SÓNG TRƯỜNG GIANG |
| Mã số thuế | 1601877446 |
| Địa chỉ | Ấp Thạnh Phú, Xã Khánh An, Huyện An Phú, Tỉnh An Giang, Việt Nam Ấp Thạnh Phú, Xã Khánh Bình, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Phượng |
| Điện thoại | 0966 991 126 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2013 |
| Quản lý bởi | Tỉnh An Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán bách hóa tổng hợp (bánh phồng tôm, oshi, xà phòng các loại, kẹo, đường, sữa, bột ngọt, bột mì,...) Chi tiết: Mua bán thực phẩm Chi tiết: Mua bán trái cây tươi và khô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe ô tô |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe mô tô |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thức ăn chăn nuôi Chi tiết: Mua bán lúa, tấm, cám |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán bách hóa tổng hợp (bánh phồng tôm, oshi, xà phòng các loại, kẹo, đường, sữa, bột ngọt, bột mì,...) Chi tiết: Mua bán thực phẩm Chi tiết: Mua bán trái cây tươi và khô |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn (đối với mặt hàng rượu, phải có Giấy phép của Sở Công Thương trước khi tiến hành hoạt động) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Chi tiết: Mua bán giường, tủ, bản, ghế và đồ nội thất Chi tiết: Mua bán mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh Chi tiết: Mua bán dụng cụ y tế (phải đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất và phạm vi hành nghề theo Thông tư số 07/2007/TT-BYT của Bộ Y Tế trước khi tiến hành hoạt động) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán điện thoại di động, ti vi |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán dầu nhớt (dầu nhờn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất các loại (ngoại trừ hóa chất độc hại mạnh ảnh hưởng đến sức khỏe con người) Chi tiết: Mua bán bao bì, túi xốp, dây nhựa Chi tiết: Mua bán phân bón Chi tiết: Mua bán bếp gas |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động kho bãi |