1601968090 - Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bảo Trì Đường Thủy Nội Địa Số 13
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bảo Trì Đường Thủy Nội Địa Số 13 (tên quốc tế: INLAND WATERWAYS MANAGEMENT MAINTENANCE JOINT STOCK COMPANY NO 13; tên viết tắt: WAMICO NO.13) là doanh nghiệp có mã số thuế 1601968090. Trụ sở đăng ký tại Số 01B Ngô Quyền, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Trung Tá. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Giang - Thuế Tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bảo Trì Đường Thủy Nội Địa Số 13 - đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bảo Trì Đường Thủy Nội Địa Số 13 qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Quản Lý Bảo Trì Đường Thủy Nội Địa Số 13 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INLAND WATERWAYS MANAGEMENT MAINTENANCE JOINT STOCK COMPANY NO 13 |
| Tên viết tắt | WAMICO NO.13 |
| Mã số thuế | 1601968090 |
| Địa chỉ |
Số 01B Ngô Quyền, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Trung Tá |
| Điện thoại | 0296 385 204 |
| Ngày hoạt động | 27/03/2015 |
| Quản lý bởi | An Giang - Thuế Tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
Chi tiết: Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; điều tiết; thanh thải vật chướng ngại; cứu hộ; cứu nạn; chống va trôi các cầu đảm bảo an toàn giao thông đường thủy; hoa tiêu đường thủy; khảo sát đường thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát, đá, sỏi |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: sản xuất các sản phẩm từ nhựa composite |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất báo hiệu đường thủy, cọc bê tông cốt thép |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất lắp đặt báo hiệu đường thủy (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Dịch vụ cơ khí, đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Nạo vét sông, kênh, san lấp mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị phụ tùng phương tiện thủy, bộ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn báo hiệu, phao đường thủy nội địa Chi tiết: Bán buôn đèn báo hiệu đường thủy và các phụ kiện khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Điều tiết khống chế, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa và hàng hải; - Chống va trôi, ngăn ngừa các phương tiện đâm va vào các công trình giao thông; -Cứu nạn và cứu hộ trên đường thủy nội địa, hàng hải; -Trục vớt tàu, kinh doanh hàng hóa, kỹ thuật ngầm dưới nước; - Dịch vụ buộc, cởi dây cho tàu; - Lắp đặt các bến, phao neo đậu tàu, biểm báo hiệu trên đường thủy nội địa và hàng hải; - Nạo vét, duy tu và bảo dưỡng luồng đường thủy nội địa và hàng hải, vùng nước biển và các công trình khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Quản lý, duy tu, bảo dưỡng đường thủy nội địa, điều tiết, khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy; thanh thải chướng ngại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; lập phương án đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa, hàng hải; rà quét thanh thải chướng ngại vật trên đường thủy nội địa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê phương tiện thủy nội địa, ụ tàu |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Tổ chức tua du lịch thủy nội địa |
| 8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành Chi tiết: Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; điều tiết; thanh thải vật chướng ngại; cứu hộ; cứu nạn; chống va trôi các cầu đảm bảo an toàn giao thông đường thủy; hoa tiêu đường thủy; khảo sát đường thủy |