1602032515 - Công Ty TNHH Wertewerk
Công Ty TNHH Wertewerk | |
---|---|
Tên quốc tế | WERTEWERK COMPANY LIMITED |
Tên viết tắt | WERTEWERK CO.,LTD |
Mã số thuế | 1602032515 |
Địa chỉ | Số 98, Đường Triệu Quang Phục, Tổ 27, Khóm Đông Thịnh 3, Phường Mỹ Phước, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam Số 98, Đường Triệu Quang Phục, Tổ 27, Khóm Đông Thịnh 3, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Charles Antoine Bui |
Điện thoại | 0296 392 200 |
Ngày hoạt động | 20/01/2017 |
Quản lý bởi | Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
Ngành nghề chính |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 02.01; 02.02; 02.03; 02.04; 02.07; 02.10; 03.02; 03.03; 03.04; 03.05; 03.06; 03.07; 04.01; 04.02; 04.03; 04.05; 04.06; 04.10; 07.10; 08.01; 08.02; 08.06; 08.08; 08.09; 08.10; 08.11; 08.13; 10.01; 11.01; 11.02; 11.03; 11.04; 11.06; 15.04; 15.07; 15.08; 15.09; 15.10; 15.11; 15.12; 15.13; 15.14; 15.15; 16.01; 16.02; 16.03; 16.04; 16.05; 17.04; 18.06; 19.02; 19.04; 19.05; 20.01; 20.02; 20.07; 20.08; 20.09; 21.04; 22.03; 23.03; 23.04; 2305.00.00; 23.06; 2308.00.00; 23.09; 33.07; 34.01 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: 04.07 |
4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS 02.01; 02.02; 02.03; 02.04; 02.07; 02.10; 03 02; 03.03; 03.04; 03.05; 03.06: 03.07; 04.01; 04.02; 04.03; 04.05; 04.06; 04.10; 07.10; 08.01; 08.02; 08.06; 08.08; 08.09; 08.10; 08.11; 08.13; 10.01; 11.01; 11.02; 11.03; 11.04; 11.06; 15.04; 15.07; 15.08; 15.09; 15.10; 15.11; 15.12; 15.13; 15.14; 15.15; 16.01; 16.02; 16.03; 16.04; 16.05; 17.04; 18.06; 19.02; 19.04; 19.05; 20.01; 20.02; 20.07; 20.08; 20.09; 21.04; 22.03; 23.03; 23.04; 2305.00.00; 23.06; 2308.00.00; 23.09; 33.07; 34.01 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS 02.01; 02.02; 02.03; 02.04; 02.07; 02.10; 03.02; 03.03; 03.04; 03.05; 03.06; 03.07; 04.01; 04.02; 04.03; 04.05; 04.06; 04.10; 07.10; 08.01; 08.02; 08.06; 08.08; 08.09; 08.10; 08.11; 08.13; 10.01; 11.01; 11.02; 11.03; 11.04; 11.06; 15.04; 15.07; 15.08; 15.09; 15.10; 15.11; 15.12; 15.13; 15.14; 15.15; 16.01; 16.02; 16.03; 16.04; 16.05; 17.04; 18.06; 19.02; 19.04; 19.05; 20.01; 20.02; 20.07; 20.08; 20.09; 21.04; 22.03; 23.03; 23.04; 2305.00.00; 23.06; 2308.00.00; 23.09; 33.07; 34.01 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý chung Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính, dịch vụ tư vấn quản lý Marketing Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (Doanh nghiệp không được cung cấp: Dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý; Dịch vụ thuế, kế toán và kiểm toán; Dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; Hoạt động liên quan đến lĩnh vực quảng cáo; Thực hiện dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề; Chính sách có liên quan đến lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang). |