1602232867 - Công Ty TNHH Đào Tạo – Phát Triển Nguồn Nhân Lực An Giang
Công Ty TNHH Đào Tạo – Phát Triển Nguồn Nhân Lực An Giang là doanh nghiệp có mã số thuế 1602232867. Trụ sở đăng ký tại Số 381, Đường Tân Lộ Kiều Lương, Khóm Châu Thới 1, Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Thu Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo đại học cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo đại học tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đào Tạo - Phát Triển Nguồn Nhân Lực An Giang - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đào Tạo – Phát Triển Nguồn Nhân Lực An Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đào Tạo - Phát Triển Nguồn Nhân Lực An Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1602232867 |
| Địa chỉ |
Số 381, Đường Tân Lộ Kiều Lương, Khóm Châu Thới 1, Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Thu Thảo |
| Điện thoại | 0889 426 631 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo đại học
Chi tiết: Hoạt động về đào tạo mới và nâng cao trình độ trong các học viện, trường đại học thời gian từ ba đến năm năm học tập trung liên tục tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo trình độ trung cấp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: Đào tạo trình độ cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo |
| 8541 | Đào tạo đại học Chi tiết: Hoạt động về đào tạo mới và nâng cao trình độ trong các học viện, trường đại học thời gian từ ba đến năm năm học tập trung liên tục tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo. |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8553 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại |
| 8554 | Giáo dục dự bị đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; các dịch vụ dạy kèm (gia sư); giáo dục dự bị; các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; dạy đọc nhanh |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; dịch vụ kiểm tra giáo dục,tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |