1700113360 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang là doanh nghiệp có mã số thuế 1700113360. Trụ sở đăng ký tại Số 121 - 131, Đường 3 Tháng 2, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/08/1998 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 246 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1700113360 |
| Địa chỉ |
Số 121 - 131, Đường 3 Tháng 2, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Nam |
| Ngày hoạt động | 22/08/1998 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Đo đạc bản đồ. Thăm dò địa chất, nguồn nước. Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (lập dự án đầu tư; lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; quản lý, điều hành dự án; đấu thầu, lựa chọn nhà thầu; thiết kế, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; thiết kế hệ thống điện trong các công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế phòng cháy chữa cháy…). Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch không nung |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp, đào, ủi, hoàn thiện mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy móc, thiết bị chuyên ngành môi trường |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, vécni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Đo đạc bản đồ. Thăm dò địa chất, nguồn nước. Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (lập dự án đầu tư; lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; quản lý, điều hành dự án; đấu thầu, lựa chọn nhà thầu; thiết kế, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; thiết kế hệ thống điện trong các công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế phòng cháy chữa cháy…). Giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thẩm tra hồ sơ tư vấn; thí nghiệm địa chất công trình, địa chất thủy văn; kiểm định vật liệu xây dựng; kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường, về công nghệ khác,... |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |