1702369569 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trường Phúc 68
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trường Phúc 68 là doanh nghiệp có mã số thuế 1702369569. Trụ sở đăng ký tại L12-02, Đường Số 3, Khu Thu Nhập Thấp, Khu Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Vũ Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu, Thương Mại, Dịch Vụ Và Xây Lắp Điện Nước Nguyễn Trần - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trường Phúc 68 qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trường Phúc 68 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1702369569 |
| Địa chỉ |
L12-02, Đường Số 3, Khu Thu Nhập Thấp, Khu Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Vũ Linh |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2431 | Đúc sắt, thép Đúc sắt, thép (Không hoạt động tại Trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Sản xuất kết cấu kim loại (Không hoạt động tại Trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khuôn mẫu, sản phẩm cơ khí (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất trụ điện bằng thép, sắt, kim loại (Không hoạt động tại Trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng công nghiệp, cấp thoát nước; Giám sát công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng công nghiệp, cấp thoát nước; Thẩm tra công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng công nghiệp, cấp thoát nước; định giá xây dựng; Quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng công nghiệp, cấp thoát nước, giao thông đường bộ; - Khảo sát xây dựng Địa hình, Địa chất, thủy văn công trình; - Lập thiết kết quy hoạch xây dựng; - Thiết kế xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông; Nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Thiết kế, thẩm tra hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Đo đạc và lập phương án đền bù, giải tỏa. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Kiểm kê đất đai. Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ. Tư vấn quản lý dự án đầu tư; Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Hoạt động đo đạt bản đồ; Đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn; Đấu thầu xây lắp; Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |