1801282051 - Công Ty TNHH Nông Sản Phù Sa
Công Ty TNHH Nông Sản Phù Sa (tên quốc tế: PHU SA AGRICULTURAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PSA) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801282051. Trụ sở đăng ký tại 33A Đường Số 5, Phường An Khánh, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Quách Đình Phương Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/08/2012 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 70 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Phan Minh - đã hoạt động được 22 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Sản Phù Sa trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Sản Phù Sa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU SA AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PSA |
| Mã số thuế | 1801282051 |
| Địa chỉ | 33A Đường Số 5, Phường Thảo Điền, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 33A Đường Số 5, Phường An Khánh, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Quách Đình Phương Thảo |
| Điện thoại | 0839 770 571 |
| Ngày hoạt động | 24/08/2012 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn gạo
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu gạo (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: xay xát, sản xuất bột thô nguyên liệu làm bánh xèo, bánh ướt các loại |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất tinh bột sắn, tinh bột sắn biến tính |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết cà phê và cà phê cô đặc |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu gạo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm tinh bột, tinh bột sắn biến tính, các sản phẩm cà phê; Bán lẻ gạo (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |