2802998153 - Công Ty TNHH Dvtm Đại Minh
Công Ty TNHH Dvtm Đại Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 2802998153. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tinh Anh, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hậu Lộc - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/12/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Vạn Hoa - đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dvtm Đại Minh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dvtm Đại Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802998153 |
| Địa chỉ | Thôn Tinh Anh, Xã Thuần Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Tinh Anh, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Đại |
| Điện thoại | 0326 007 886 |
| Ngày hoạt động | 13/12/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Hậu Lộc - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi ong mật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong mật |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Chăn nuôi, nhân giống động vật và thực vật làm cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Sản xuất và dịch vụ giống cây trồng bao gồm: Giống cây ăn quả, cây nông nghiệp, cây công nghiệp, cây lâm nghiệp, cây công trình, cây bóng mát và cây cảnh. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Chăm sóc và nhân giống ong mật |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Thu hoạch mật ong |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh giống ong mật; mật ong; Bán buôn các loại giống cây trồng; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn mật ong, thủy sản, bán buôn rau, quả |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn mật ong; Bán buôn phân bón, phân bón lá, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất, các loại chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp và chăn nuôi |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mật ong |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mật ong; Bán lẻ giống cây trồng các loại cây như: cây cảnh, cây nông nghiệp, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây bóng mát; Bán lẻ phân bón, phân bón lá, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất các loại chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp và chăn nuôi |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác |