2803179661 - Công Ty TNHH Sx&TM Phúc Khang
Công Ty TNHH Sx&TM Phúc Khang là doanh nghiệp có mã số thuế 2803179661. Trụ sở đăng ký tại Thôn 5, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phượng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sx&TM Phúc Khang - đã hoạt động được 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sx&TM Phúc Khang, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sx&TM Phúc Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803179661 |
| Địa chỉ |
Thôn 5, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phượng |
| Ngày hoạt động | 16/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong, sản xuất mật ong |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất, chế biến và bảo quản (Tỏi đen, tỏi đen ngân mật ong, rau, củ, quả khác…) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Dầu lạc, đâu dừa, dầu đậu…); Sản xuất, chế biến các loại tinh dầu (Tinh dầu xả, tinh dầu tràm…) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Bột ngũ cốc, mầm đậu nành và các sản phẩm từ tinh bột. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất các loại bánh từ bột (mỳ ống, mỳ sợi, miến rong…) |
| 1076 | Sản xuất chè Chi tiết: Sản xuất chè (chè vằng, xạ đen, chè dưỡng tâm. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các dạng cao lá thảo dược (Cao chè vằng, cao xạ đen, cao dây thìa canh, cao tỏi đen…); - Dạng viên hoàn và thực phẩm khác chưa phân được vào đâu (Viên cà gai leo, mật than, viên tam that, viên thuốc nam chữa nam xương khớp, dạ dầy, sỏi thận…) - Sản xuất và chế biến sản phẩm từ mật ong; (Tỏi đen ngâm mật ong, hoa đu đủ đực ngâm mật ong, quả kha tử ngâm mật ong…). |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu tỏi đen, rượu táo mèo, các loại rượu ngâm từ thảo dược, hoa quả. |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ Chi tiết: Sản xuất Pallet gỗ. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Đóng mới container |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Tiện, phay, bào kim loại, xử lý và tráng phủ kim loại; Bắn cát, phun sơn chống ăn mòn, các công việc thông thường trên cơ sở nhận gia công kim loại; gia công kết cấu đường ống, bể chứa, nhà xưởng, container, cửa sắt, cửa nhôm ( Thực hiện đúng quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý môi giới, bán các loại chè, trà thảo mộc. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn chè, các loại trà thảo mộc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán xe nâng hàng, xe cẩu, máy phát điện, máy nén khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng và thiết bị nội thất thất lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh bia, bánh, kẹo, nước ngọt, thuốc lá, quần áo, xà phòng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho, bãi, nhà xưởng, văn phòng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |