3500660200 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Phước Thịnh
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Phước Thịnh (tên quốc tế: TAN PHUOC THINH CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAN PHUOC THINH JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500660200. Trụ sở đăng ký tại Số 71 Đường 3/2, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Triêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/06/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Top Engineering & Construction - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Phước Thịnh trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Phước Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN PHUOC THINH CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN PHUOC THINH JSC |
| Mã số thuế | 3500660200 |
| Địa chỉ |
Số 71 Đường 3/2, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Văn Triêm
Ngoài ra Phạm Văn Triêm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 15/06/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa Chi tiết: Sản xuất gạch không nung |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, chế tạo các kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí và mạ kẽm, các thiết bị cơ điện kỹ thuật công trình; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu cảng, đường thủy nội địa, hàng hải; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp đến 110KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng đường ống cấp thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, bưu chính viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp;' |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng,lâm nghiệp và xây dựng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết : Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác;Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ;Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết : Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan;Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan);Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết : Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt;Bốc xếp hàng hóa đường bộ;Bốc xếp hàng hóa cảng biển Bốc xếp hàng hóa cảng sông;Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không;Bốc xếp hàng hóa loại khác; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ chi tiết : Hoạt động điều hành bến xe;Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ;Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ;Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển;Logistics;Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư tạo lập nhà, công trình dân dụng để bán, cho thuê, cho thuê mua; Đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp đế bán, cho thuê, cho thuê mua; Mua bán, tạo lập và cho thuê nhà xưởng, nhà ở |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, đấu thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, lập dự toán các công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát, lập dự án đầu tư thiết kế kỹ thuật, lập dự toán công trình; |
| 71101 | Hoạt động kiến trúc Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công công trình hạ tầng công nghiệp, dân dụng; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải, hầm, cống); Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình cấp, thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy; Giám sát công trình: công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tư vấn giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình; |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, tin học |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Hoạt động thể thao: Kinh doanh sân bóng đá |