3500677518 - Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Kỹ Thuật Pvd
Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Kỹ Thuật Pvd (tên quốc tế: PVD TECHNICAL TRAINING AND CERTIFICATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PVD TRAINING) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500677518. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Đông Xuyên, Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thanh Tịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 591 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Kỹ Thuật Pvd ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Kỹ Thuật Pvd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PVD TECHNICAL TRAINING AND CERTIFICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PVD TRAINING |
| Mã số thuế | 3500677518 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Đông Xuyên, Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thanh Tịnh |
| Điện thoại | 0254 361 529 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo ngắn hạn, huấn luyện, cập nhật bổ sung kiến thức, tu nghiệp định kỳ, đào tạo sơ cấp cứu, dạy ngoại ngữ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, đấu nối chạy thử các công trình dầu khí; Dịch vụ vận hành và bảo dưỡng các công trình dầu khí và năng lượng; Dịch vụ di dời và thu dọn mỏ sau khi kết thúc chu kỳ khai thác ngoài biển; Dịch vụ đo lường, kiểm định, điều khiển cho các công trình dầu khí, các ngành công nghiệp khác và dân dụng. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống tự động dầu khí; lắp đặt hệ thống chuyên dụng ngành dầu khí, thiết bị, hệ thống điều khiển điện; lắp đặt dây chuyền công nghệ, dây chuyền sản xuất, máy móc cơ khí; Dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, đấu nối chạy thử các công trình công nghiệp – năng lượng tái tạo. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp dầu khí; Xây dựng công trình công nghiệp – năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, thủy triều). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các công trình ngầm dưới nước; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, báo cháy phục vụ cho các ngành công nghiệp và dân dụng; Lắp đặt hệ thống chống sét và hệ thống quan sát, báo động điện tử; Lắp đặt mạng máy tính, điện thoại, internet; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Tháo dỡ, thi công các công trình ngầm dưới nước. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật liệu, máy móc, thiết bị, vật tư, trang thiết bị bảo hộ lao động; Mua bán trang thiết bị an toàn phòng cháy, chữa cháy trong các ngành công nghiệp, dân dụng, dầu khí và hàng hải; Mua bán thiết bị cứu sinh, hệ thống phòng cháy chuyên dùng trên tàu; thiết bị sơ cấp cứu, y tế. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ cung ứng tàu biển |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ phục vụ căn-tin, dịch vụ ăn uống, cung cấp suất ăn công nghiệp, cung cấp thực phẩm. |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê: nhà, văn phòng có kèm trang thiết bị, kho, bãi, nhà xưởng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn để xây dựng quy trình, giải pháp kỹ thuật (quy trình đào tạo, quy trình hàn, quy trình quản lý, kỹ thuật, chất lượng, quy trình kiểm định); Tư vấn đào tạo và phát triển nguồn nhân lực; Tư vấn quản trị doanh nghiệp; Xem xét và đánh giá tài liệu kỹ thuật dầu khí; Tư vấn đánh giá, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát, thiết kế, thi công, hoán cải về phòng cháy và chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ giám định thương mại, thử nghiệm và hiệu chuẩn máy móc – thiết bị; Kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn, bảo trì và bảo dưỡng máy móc-thiết bị công nghiệp, thiết bị điện, điều khiển tự động hóa dầu khí, thiết bị an toàn cho tàu biển và giàn khoan, hàng hải. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Quay phim, chụp hình dưới nước. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện các công việc lặn khảo sát, kiểm tra các công trình dưới nước phục vụ xây dựng, giao thông, hàng hải, dầu khí. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe con chở khách |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc-thiết bị ngành công nghiệp, hàng hải, dầu khí và dân dụng |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, tổ chức sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngắn hạn, huấn luyện, cập nhật bổ sung kiến thức, tu nghiệp định kỳ, đào tạo sơ cấp cứu, dạy ngoại ngữ. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục, đào tạo, hướng nghiệp; Tư vấn tuyển sinh; Liên kết đào tạo trong nước và nước ngoài; Tư vấn du học nước ngoài. |