3500786179 - Công Ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen
Công Ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen (tên quốc tế: HOA SEN PLASTICS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HSN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500786179. Trụ sở đăng ký tại Đường 2B, Khu Công Nghiệp Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Tấn Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 513 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Nam Á - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nhựa Hoa Sen | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA SEN PLASTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HSN |
| Mã số thuế | 3500786179 |
| Địa chỉ |
Đường 2B, Khu Công Nghiệp Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trương Tấn Đạt
Ngoài ra Trương Tấn Đạt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0254 392 323 |
| Ngày hoạt động | 18/12/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa, hạt nhựa, phụ kiện; keo dán ống nhữa; ống PVC, PE, PP, PRP, HDPE, ống xoắn, join ...dùng cho cấp - thoát nước và các nhu cầu khác; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa; Sản xuất và kinh doanh sản phẩm từ nhựa PE, PP dùng cho thực phẩm, bao bì chứa đựng thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa, hạt nhựa, phụ kiện; keo dán ống nhữa; ống PVC, PE, PP, PRP, HDPE, ống xoắn, join ...dùng cho cấp - thoát nước và các nhu cầu khác; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa; Sản xuất và kinh doanh sản phẩm từ nhựa PE, PP dùng cho thực phẩm, bao bì chứa đựng thực phẩm |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thép dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: ống thép inox, ống thép; ống thép hợp kim, ống kim loại màu; khung trần chìm bằng thép hoặc bằng nhôm và kim loại màu, sắt thép xây dựng; - Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, luyện và cán nhôm,... tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện, đồ dùng, trang thiết bị ngành bảo hộ lao động |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết:Trang trí nội, ngoại thất; Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ thép xây dựng, sắt thép thành phẩm; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh các sản phẩm thép dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: ống thép inox, ống thép; ống thép hợp kim, ống kim loại màu; khung trần chìm bằng thép hoặc bằng nhôm và kim loại màu, sắt thép xây dựng; - Mua bán các loại vật liệu từ nhựa và chất dẻo dùng cho xây dựng và tiêu dùng. - Kinh doanh các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa: hạt nhựa; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP... dùng cho cấp và thoát nước và các nhu cầu khác; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. - Kinh doanh các sản phẩm vật liệu khác như: sơn; thiết bị trang trí nội thất; thiết bị vệ sinh,... và bao gồm tất cả các sản phẩm dùng cho vật liệu xây dựng. - Kinh doanh các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, luyện và cán nhôm,... tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu bột nhựa PVC; Bán buôn vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện, đồ dùng, trang thiết bị ngành bảo hộ lao động; - Bán buôn que hàn điện, dây hàn, thuốc hàn; |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận vận tải. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết:Đầu tư và khai thác kho bãi; Đầu tư và khai thác cảng sông và cảng biển; Kinh doanh bất động sản; Cho thuê mái nhà xưởng, mái công trình để lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật; Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 18/12/2007 Thành lập Doanh nghiệp