3500827682 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dung Ngọc
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dung Ngọc (tên quốc tế: DUNG NGOC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUNG NGOC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3500827682. Trụ sở đăng ký tại Lô B9, Khu Xử Lý Chất Thải Tập Trung Tóc Tiên, Xã Châu Pha, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Anh Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thye Ming (Việt Nam) - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dung Ngọc qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dung Ngọc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUNG NGOC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUNG NGOC CO., LTD |
| Mã số thuế | 3500827682 |
| Địa chỉ |
Lô B9, Khu Xử Lý Chất Thải Tập Trung Tóc Tiên, Xã Châu Pha, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Anh Huy |
| Điện thoại | 0254 394 844 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế kim loại: Chì, nhôm, kẽm, đồng, sắt; Tái chế nhựa (Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây xây, cây tràm... |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Ép nhựa, sản xuất các sản phẩm từ nhựa. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển, lưu trữ chất thải rắn (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường). |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế kim loại: Chì, nhôm, kẽm, đồng, sắt; Tái chế nhựa (Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn bình ắc quy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn bình ắc quy |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn nhôm, đồng, sắt, thép, Inox... |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng container; Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |