3501793281 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Txd
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Txd (tên quốc tế: TXD INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3501793281. Trụ sở đăng ký tại Số 69 Nguyễn Du, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Văn Thị Lê Minh Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 403 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Txd trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Txd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TXD INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3501793281 |
| Địa chỉ |
Số 69 Nguyễn Du, Phường Bà Rịa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Văn Thị Lê Minh Khánh |
| Điện thoại | 0254 371 751 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2011 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cảng; công trình hạ tầng kỹ thuật; kết cấu công trình; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ. |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất thiết bị văn phòng; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV; |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cảng; công trình hạ tầng kỹ thuật; kết cấu công trình; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng và trong nhà; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, thu lôi, cứu hỏa tự động, báo cháy, báo trộm; Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, xây dựng, khai khoáng; Mua bán máy móc, thiết bị văn phòng; |
| 46622 | Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; Mua bán các sản phẩm từ gỗ. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn; Nhà nghỉ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, ăn uống; Mua bán đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật; Lập tổng dự toán công trình; Kiểm định chất lượng công trình; Quản lý dự án; - Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Thiết kế kết cấu công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; |