3502243682 - Công Ty TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam
Công Ty TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam (tên quốc tế: BEHN MEYER AGRICARE VIETNAM CO.,LTD; tên viết tắt: BMAV) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502243682. Trụ sở đăng ký tại Đường D3, Khu Công Nghiệp Phú Mỹ Ii, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/01/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 43 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Baconco - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Behn Meyer Agricare Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BEHN MEYER AGRICARE VIETNAM CO.,LTD |
| Tên viết tắt | BMAV |
| Mã số thuế | 3502243682 |
| Địa chỉ |
Đường D3, Khu Công Nghiệp Phú Mỹ Ii, Phường Phú Mỹ, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Phú |
| Điện thoại | 0254 392 103 |
| Ngày hoạt động | 02/01/2014 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất, gia công, phối trộn, đóng bao các loại phân bón (không phát sinh nước thải công nghiệp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ hóa chất độc hại và cấm lưu thông) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất, gia công, phối trộn, đóng bao các loại phân bón (không phát sinh nước thải công nghiệp) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không thàng lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng với mã số HS: 3101.00.11; 3101.00.12; 3101.00.19; 3101.00.91; 3101.00.92; 3101.00.99; 3102.10.00; 3102.21.00; 3102.29.00; 3102.30.00; 3102.10.00; 3102.21.00; 3102.29.00; 3102.30.00; 3102.40.00; 3102.50.00; 3102.60.00; 3102.80.00; 3102.90.00; 3103.10.90; 3103.90.10; 3103.90.90; 3104.20.00; 3104.30.00; 3104.90.00; 3105.10.10; 3105.10.20; 3105.10.90; 3105.20.00; 3105.30.00; 3105.40.00; 3105.51.00; 3105.59.00; 3105.60.00; 3105.90.00; 3808.50.10; 3108.91.99; 3080.92.11; 3080.92.90; 3808.93.20; 3808.93.30; 3080.94.90; 3808.99.90; 3808 (Trừ mã HS: 3808.50.12.00, 3808.50.19.10, 3808.91.20.00, 3808.91.90.10); 2833; 2834; 2840; 2847; 2530; 2505; 2508; 2517; 2836; 2839; 2922; 2933; 3824 cho các tổ chức, thương nhân có đăng ký kinh doanh hoặc có quyền phân phối các hàng hóa tương ứng và/ hoặc các thương nhân, đơn vị, tổ chức sử dụng hàng hóa và quá trình sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thàng lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng với mã số HS: 3101.00.11; 3101.00.12; 3101.00.19; 3101.00.91; 3101.00.92; 3101.00.99; 3102.10.00; 3102.21.00; 3102.29.00; 3102.30.00; 3102.10.00; 3102.21.00; 3102.29.00; 3102.30.00; 3102.40.00; 3102.50.00; 3102.60.00; 3102.80.00; 3102.90.00; 3103.10.90; 3103.90.10; 3103.90.90; 3104.20.00; 3104.30.00; 3104.90.00; 3105.10.10; 3105.10.20; 3105.10.90; 3105.20.00; 3105.30.00; 3105.40.00; 3105.51.00; 3105.59.00; 3105.60.00; 3105.90.00; 3808.50.10; 3108.91.99; 3080.92.11; 3080.92.90; 3808.93.20; 3808.93.30; 3080.94.90; 3808.99.90; 3808 (Trừ mã HS: 3808.50.12.00, 3808.50.19.10, 3808.91.20.00, 3808.91.90.10); 2833; 2834; 2840; 2847; 2530; 2505; 2508; 2517; 2836; 2839; 2922; 2933; 3824 cho cá nhân, hộ gia đình, tổ chức khác để sử dụng vào mục đích tiêu dùng theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (không bao gồm các ngành thuộc CPC 881) |