3502312569 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Nghệ Gỗ Lam Sơn
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Nghệ Gỗ Lam Sơn (tên quốc tế: LAM SON WOOD TECHNOLOGY INDUSTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LAM SON WOOD TECHNOLOGY INDUSTRY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502312569. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Phú Mỹ 1, Thị Trấn Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/07/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 232 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Lâm Sản Toàn Thịnh - đã hoạt động được 34 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Nghệ Gỗ Lam Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kỹ Nghệ Gỗ Lam Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAM SON WOOD TECHNOLOGY INDUSTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LAM SON WOOD TECHNOLOGY INDUSTRY CO., LTD |
| Mã số thuế | 3502312569 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Phú Mỹ 1, Thị Trấn Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Đức |
| Điện thoại | 0986 722 722 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất viên nén, gỗ dăm và các sản phẩm khác từ gỗ. (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: trồng. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác. (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất viên nén, gỗ dăm và các sản phẩm khác từ gỗ. (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu khung nhà công nghiệp và dân dụng, sản xuất hàng rào, cửa các loại. (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất si lô, bể chứa nước, tháp nước. (Doanh nghiệp không được lập xưởng sản xuất gia công trong khu dân cư và chỉ được phép hoạt động kinh doanh khi được đủ điều kiện theo quy định của luật Bảo vệ Môi trường và pháp luật có liên quan) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động dịch vụ xuất nhập khẩu. |