3502346529 - Công Ty TNHH Thiết Kế & Xây Dựng An Sơn Hà
Công Ty TNHH Thiết Kế & Xây Dựng An Sơn Hà là doanh nghiệp có mã số thuế 3502346529. Trụ sở đăng ký tại 573/3 Bình Giã, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Cảnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 746 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Kế & Xây Dựng An Sơn Hà trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Kế & Xây Dựng An Sơn Hà | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502346529 |
| Địa chỉ |
573/3 Bình Giã, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Xuân Cảnh |
| Điện thoại | 0905 964 848 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2017 |
| Quản lý bởi | Tam Thắng - Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; Kiểm định chất lượng xây dựng; Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thẩu; Tư vấn lập dự án, báo cáo đầu tư, dự toán công trình, khảo sát lập dự án |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: MUa bán cao su và các sản phẩm từ cao su, chất dẻo tổng hợp; thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; văn phòng phẩm; phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại; Mua bán hóa chất ngành công nghiệp, dầu khí, hàng hải; Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, y tế, bảo vệ môi trường |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ môi giới hàng hải; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Đại lý làm thủ tục hải quan; Đại lý vận tải biển; Dịch vụ đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; Kiểm định chất lượng xây dựng; Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thẩu; Tư vấn lập dự án, báo cáo đầu tư, dự toán công trình, khảo sát lập dự án |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, máy móc, thiết bị văn phòng; thiết bị dầu khí hàng hải; thiết bị thử tải, máy nén khí, máy phát điện; |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cho thuê lại lao động |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |