3502411986 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơ Khí Hàng Hải Phú Thành
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơ Khí Hàng Hải Phú Thành (tên quốc tế: PHU THANH TRADE SERVICE MECHNIC MARITIME COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHU THANH MMC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502411986. Trụ sở đăng ký tại Số 97/11 Lê Hồng Phong, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Doãn Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/11/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đóng Tàu 76 - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơ Khí Hàng Hải Phú Thành trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơ Khí Hàng Hải Phú Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU THANH TRADE SERVICE MECHNIC MARITIME COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHU THANH MMC |
| Mã số thuế | 3502411986 |
| Địa chỉ |
Số 97/11 Lê Hồng Phong, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Doãn Dương |
| Điện thoại | 0987 471 839 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2019 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới các phương tiện thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất san lấp mặt bằng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thùng và container. |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới các phương tiện thủy |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị ngành hàng hải, cơ khí, công nghiệp |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa, bảo dưỡng, và lắp đặt đồ điện, mạng điện gia dụng; điện tàu thủy |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý môi trường. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường thủy(cảng sông, biển, công trình đường ngầm dưới nước) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình cảng và bến cảng; Xây dựng kết cấu công trình; Xây dựng nhà máy nước ngầm. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét, khai thông luồng lạch. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành hàng hải, cơ khí, công nghiệp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch; Vận tải hành khách bằng xe ô tô điện. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: khai thác các bến neo đậu tàu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: khai thác cảng và bến cảng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các sản phẩm cơ khí, phương tiện thủy nội địa, tàu thủy |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe con chở khách, xe moóc, xe tải, xe cẩu, xe nâng, |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu vận tải biển, sông và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; Cho thuê máy nén khí, container, máy phát điện, thiết bị nâng hạ, thiết bị cứu sinh, thiết bị phòng cháy chữa cháy; Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp, hàng hải; Cho thuê phương tiện thủy nội địa, hàng hải không kèm người điều khiển |