3502451442-002 - Công Ty Cổ Phần S&S Glove – Chi Nhánh 1
Công Ty Cổ Phần S&S Glove – Chi Nhánh 1 (tên quốc tế: S&S GLOVE CORPORATION – BRANCH 1; tên viết tắt: S&S GLOVE – BRANCH 1) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3502451442-002. Trụ sở đăng ký tại Nb B2, Lô 4, Đường D6 Khu Công Nghiệp Đất Đỏ I, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Minh Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 438 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Minh - đã hoạt động được 34 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần S&S Glove – Chi Nhánh 1 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần S&S Glove – Chi Nhánh 1 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | S&S GLOVE CORPORATION – BRANCH 1 |
| Tên viết tắt | S&S GLOVE – BRANCH 1 |
| Mã số thuế | 3502451442-002 |
| Địa chỉ | Nb B2, Lô 4, Đường D6 Khu Công Nghiệp Đất Đỏ I, Xã Phước Long Thọ, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam Nb B2, Lô 4, Đường D6 Khu Công Nghiệp Đất Đỏ I, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Minh Vinh |
| Ngày hoạt động | 30/08/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm găng tay y tế, găng tay cao su, vật tư y tế tiêu hao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa lót sàn (có nếp gấp để bảo quản thủy tinh); Sản xuất bao bì bằng bìa cứng; Sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa; Sản xuất bao tải bằng giấy; Sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất phong bì, bưu thiếp; Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy |
| 1811 | In ấn (trừ in ấn trên bao bì; in ấn trên vải sợi, dệt, may, đan) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: Sản xuất găng tay cao su y tế, găng tay công nghiệp, vật tư y tế tiêu hao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: sản xuất găng tay y tế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm găng tay y tế, găng tay cao su, vật tư y tế tiêu hao |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư y tế (găng tay các loại); mặt hàng sản xuất từ cao su, găng tay cao su, giày dép, máy móc, thiết bị bảo hộ lao động, chất dẻo dạng nguyên sinh, bao bì nhựa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |