3502459113 - Công Ty Cổ Phần Ap Oil
Công Ty Cổ Phần Ap Oil (tên quốc tế: AP OIL CORPORATION; tên viết tắt: AP OIL CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502459113. Trụ sở đăng ký tại Số 42 Bis, Đường 30/4, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Tuấn Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 321 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Kinh Doanh Nhà Vĩnh Lộc - đã hoạt động được 34 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Ap Oil, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Ap Oil | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AP OIL CORPORATION |
| Tên viết tắt | AP OIL CORP. |
| Mã số thuế | 3502459113 |
| Địa chỉ |
Số 42 Bis, Đường 30/4, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đinh Tuấn Thiện
Ngoài ra Đinh Tuấn Thiện còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0907 386 005 |
| Ngày hoạt động | 28/08/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế; - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế ( Chi tiết Sản xuất sản phẩm dầu nhờn) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Chi tiết Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng nhựa) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất container |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị khai thác khí đốt, lọc dầu, khai thác dầu, giàn khoan và thiết bị khoan dầu mỏ, bồn áp lực, nồi hơi. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa hệ thống điện điều khiển |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền, xà lan, ca nô, giàn khoan |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35KV |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng nhà máy lọc dầu, xử lý khí đốt, hóa lỏng, nhà máy hóa chất, bể chứa dầu; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng ống dẫn khí đốt; Xây dựng công trình đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng; Xây dựng kết cấu công trình; Công trình cảng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại; Ủy thác mua bán hàng hóa; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); trang thiết bị bảo hộ lao động; Mua bán các thiết bị đo lường; mua bán thiết bị cứu sinh cứu hỏa… |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế; - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu (Mua bán kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán đồ kim khí (dao, kéo, móc, dụng cụ kim khí cầm tay); Mua bán sơn; mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế; mua bán các loại gỗ ( gỗ tròn, gỗ xẻ, cửa gỗ, ván lát sàn, gỗ ép, gỗ ốp từ nguồn gỗ hợp pháp) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất khác (Trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp): Cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, khí đốt công nghiệp, chất dẻo tổng hợp, hóa chất hữu cơ, đồ nhựa tổng hợp; Mua bán nhựa đường, Mua bán mủ cao su; Mua bán phân bón |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Chi tiết: vận tải hàng hóa ven biển; vận tải hàng hóa viễn dương) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không (Chi tiết: Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định; vận tải hàng hóa hàng không loại khác) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Chi tiết: bốc xếp hàng hóa ga đường sắt; bốc xếp hàng hóa đường bộ; bốc xếp hàng hóa cảng sông; bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; bốc xếp hàng hóa loại khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tải (Chi tiết: dịch vụ đại lý giao nhận vận chuyển; Logistic; dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê container… |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động trong nước |