3502478405 - Công Ty TNHH Apmax
Công Ty TNHH Apmax là doanh nghiệp có mã số thuế 3502478405. Trụ sở đăng ký tại Số 14 Đường Trần Huy Liệu, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thùy Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Apmax trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Apmax | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502478405 |
| Địa chỉ |
Số 14 Đường Trần Huy Liệu, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Thùy Anh
Ngoài ra Lê Thị Thùy Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0396 950 277 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2022 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Trừ đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: -Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải viễn dương bằng tàu chợ; Vận tải viễn dương bằng tàu chuyến; Vận tải ven biển; Vận tải đường sông bằng tàu thủy; |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải xăng dầu; Vận tải chất lỏng; Vận tải hóa chất; bằng tàu, thuyền, xà lan. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa; Dịch vụ chuyển tải hàng hóa bằng đường thủy; Dịch vụ kiểm tra và cân hàng hóa; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ cung ứng tàu biển; Dịch vụ môi giới hàng hải; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Sửa chữa tàu thuyền, xà lan, canô;Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, khai thuê hải quan; Dịch vụ kho vận; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ kho vận, kho ngoại quan; Dịch vụ ứng cứu sự cố tràn dầu; Dịch vụ lai dắt, cứu hộ tàu biển; Đầu tư xây dựng quản lý và khai thác bến phao; Dịch vụ cảng và bến cảng ; Kinh doanh vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế; Môi giới thuê tàu biển. Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá; Kinh doanh dịch vụ logistics; Dịch vụ vệ sinh tàu biển, đánh cặn tàu thủy .liên quan tới hậu cần |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cho thuê lại lao động; (Chỉ được hoạt động sau khi được cấp Giấy phép Cho thuê lại lao động và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |