3502591658 - Công Ty TNHH Lê Đặng E&C
Công Ty TNHH Lê Đặng E&C là doanh nghiệp có mã số thuế 3502591658. Trụ sở đăng ký tại 183/1 H1, Đường Lưu Chí Hiếu, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Văn Lanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 800 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lê Đặng E&C qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Lê Đặng E&C | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502591658 |
| Địa chỉ |
183/1 H1, Đường Lưu Chí Hiếu, Phường Rạch Dừa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Văn Lanh |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình công nghiệp, năng lượng, thiết kế hệ thống thiết bị công nghiệp, thiết kế hệ thống điện, hệ thống đo lường, điều khiển tự động ; Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy; Hoạt động dịch vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Không hoạt động tại trụ sở |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản suất và gia công các loại kết cấu thép phục vụ cho ngành tàu thủy và ngành công nghiệp; Dịch vụ kiểm tra, thử không phá hủy các thiết bị ngành công nghiệp, hàng hải và dầu khí (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động kinh doanh ngành nghề trên khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật bảo vệ Môi trường) Xử lý và tráng phủ kim loại cho nghành công nghiệp |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt, thiết bị tách lọc; Sản xuất hệ thống đường ống áp lực, thiết bị bồn áp lực |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Không hoạt động tại trụ sở |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Không hoạt động tại trụ sở |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới tàu thuyền; đóng mới các phương tiện thủy và giàn khoan |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Không hoạt động tại trụ sở |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Không hoạt động tại trụ sở |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa tàu thuyền; đóng mới, sửa chữa các phương tiện thủy và giàn khoan; Sửa chữa các nhà máy Công Nghiệp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt hệ thống điện lạnh, chống sét, camera quan sát, hệ thống báo cháy – báo trộm. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện đến 110KV |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Hoạt động nạo vét đường thủy; Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông đường thủy và đường bộ, công trình điện đến 110KV; xây dựng công trình biển, công trình dầu khí, xây dựng cảng và bến cảng; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các hệ thống điện, hệ thống báo cháy, báo động cho các nhà máy công nghiệp các phương tiện nổi và giàn khoan; Tư vấn,giám sát thiết kế, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm.Lắp đặt hệ thông xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các thiết bị, máy móc, vật tư phục vụ ngành công nghiệp tàu thủy, dầu khí và công nghiệp, dân dụng; Bán buôn vật tư, thiết bị ngành hàng hải, thiết bị thông tin viễn thông ngành hàng hải, ngành dầu khí; Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị an ninh an toàn, Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Dịch vụ đưa đón công nhân viên |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý hàng hải; Dịch vụ giao nhận hàng hóa |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình công nghiệp, năng lượng, thiết kế hệ thống thiết bị công nghiệp, thiết kế hệ thống điện, hệ thống đo lường, điều khiển tự động ; Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy; Hoạt động dịch vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, chạy thử, phân tích, đánh giá các hệ thống, thiết bị công nghệ; hệ thống, thiết bị máy công nghiệp; hệ thống, thiết bị điện, điện tử, đo lường, điểu khiển và tự động hóa |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các thiết bị, máy móc, vật tư phục vụ ngành công nghiệp tàu thủy, dầu khí và công nghiệp dân dụng; Cho thuê tàu biển, phương tiện ngành hàng hải; Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy, container |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (bao gồm dịch vụ xử lý mối, ruồi, gián, muỗi) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ; kỹ năng sống, năng khiếu, Bồi dưỡng văn hóa (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi được cấp Giấy phép hoạt động theo quy định của Luật Giáo dục) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: tư vấn giáo dục, tư vấn du học |