3502592281 - Công Ty TNHH Đt TM DV Vt Hoàng Vy
Công Ty TNHH Đt TM DV Vt Hoàng Vy là doanh nghiệp có mã số thuế 3502592281. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ Số 13, Khu Phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bốc xếp hàng hóa cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 22 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bốc xếp hàng hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Container Saigon - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đt TM DV Vt Hoàng Vy trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đt TM DV Vt Hoàng Vy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3502592281 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ Số 13, Khu Phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hoa |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 22 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, bốc xếp hàng hóa tại các điểm như, cảng biển, kho hàng, nhà máy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất, chế biến dăm gỗ xuất khẩu; Sản xuất viên nén gỗ xuất khẩu. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Tiện, phay, bào, khoan, hàn, cắt laser, mài và đánh bóng; Xi mạ, phun cát, xử lý nhiệt, tráng men và sơn mài bề mặt kim loại; Hàng rào, cửa sắt, cắt - hàn - phun sơn kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất viên nén mùn cưa, sản xuất viên nén gỗ, sản xuất viên nén than sinh học |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp mặt bằng, san lấp đất, đào đắp, phá dỡ công trình cũ để lấy mặt bằng, dọn dẹp đất đá và các hoạt động làm sạch mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn (rượu, bia); Bán buôn đồ uống không cồn (nước ngọt, nước tinh khiết) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết : Bán buôn xe ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống; Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận linh kiện xe ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, bốc xếp hàng hóa tại các điểm như, cảng biển, kho hàng, nhà máy. |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh tàu biển, Dịch vụ cung ứng tàu biển, kiểm đếm hàng hóa, Đại lý vận tải hàng hóa đường biển, Dịch vụ Logistics, Hoạt động của đại lý làm thủ tục Hải quan, Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô; xe kéo container chuyên dùng, xe cơ giới, cần cẩu các loại, phương tiện vận tải và phương tiện bốc xếp hàng hóa; Các loại xe cơ giới |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy phát điện, giàn giáo. |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cho thuê lại lao động (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 55/2013/NĐ-CP ngày 22/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ) |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ; Dịch vụ bảo vệ con người; Dịch vụ bảo vệ tài sản, hàng hóa; bảo vệ nhà cửa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, trụ sở cơ quan, tổ chức; Dịch vụ bảo vệ an ninh, trật tự các hoạt động thể thao, vui chơi, giải trí, lễ hội (Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: vệ sinh công trình công nghiệp, Vệ sinh tàu thuyền và các công trình ngầm dưới nước |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật Chi tiết: Đóng gói hàng hóa, đồ vật rắn |