3604108280 - Công Ty TNHH Thanh Phong Cont
Công Ty TNHH Thanh Phong Cont (tên quốc tế: THANH PHONG CONT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH PHONG CONT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604108280. Trụ sở đăng ký tại 1/1 Đường Nguyễn Thị Tồn, Khu Phố Cầu Hang, Phường Biên Hòa, Tp Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thanh Phong Cont trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thanh Phong Cont | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH PHONG CONT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH PHONG CONT CO., LTD |
| Mã số thuế | 3604108280 |
| Địa chỉ |
1/1 Đường Nguyễn Thị Tồn, Khu Phố Cầu Hang, Phường Biên Hòa, Tp Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Phong |
| Điện thoại | 0913 218 017 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điều hòa, điện lạnh; Lắp đặt máy lạnh container; Thi công hệ thống điện lạnh công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Gia công kết cấu thép; Cắt ghép, cải tạo container; Sản xuất khung thép, cửa thép, module container; Gia công sản phẩm cơ khí từ kim loại. |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Sản xuất, cải tạo container kim loại; Sản xuất thùng chứa, container kỹ thuật; Chế tạo container văn phòng, container kho, container kỹ thuật. |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Sản xuất container vận tải; Đóng mới container tiêu chuẩn vận tải; Sản xuất container logistics. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa container; Sửa chữa, phục hồi, cải tạo container khô và container lạnh; Hàn vá, gia cố, bảo trì container bằng kim loại. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy lạnh container lạnh (reefer container); Sửa chữa cụm lạnh, block lạnh, hệ thống điện lạnh container; Bảo trì thiết bị làm lạnh công nghiệp. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điều hòa, điện lạnh; Lắp đặt máy lạnh container; Thi công hệ thống điện lạnh công nghiệp. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy lạnh công nghiệp; Bán buôn thiết bị điện lạnh; Bán buôn thiết bị container lạnh. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |