3604116919 - Công Ty TNHH Quốc Tế Swan Elite
Công Ty TNHH Quốc Tế Swan Elite (tên quốc tế: SWAN ELITE INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SWAN ELITE INTERNATIONAL CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604116919. Trụ sở đăng ký tại Dự Án Hoa Sen Đại Phước, Ấp Phước Lý, Xã Đại Phước, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Hương Quế. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục trung học phổ thông cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Swan Elite qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Swan Elite | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SWAN ELITE INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SWAN ELITE INTERNATIONAL CO., LTD. |
| Mã số thuế | 3604116919 |
| Địa chỉ |
Dự Án Hoa Sen Đại Phước, Ấp Phước Lý, Xã Đại Phước, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Hương Quế |
| Ngành nghề chính | Giáo dục trung học phổ thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng xoài, Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác. Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo. Trồng nhãn, vải, chôm chôm. Trồng cây ăn quả khác. |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây trầu, cây cao, cây lim xẹt |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 1811 | In ấn (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hoá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dụng cụ y tế; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của các cơ sở giáo dục, đào tạo. Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tổ chức đánh giá và kiểm tra trình độ cho học viên theo tiêu chuẩn của hệ thống giáo dục Singapore. - Cung cấp dịch vụ tư vấn, hỗ trợ du học. - Các hoạt động tư vấn giáo dục khác. |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác (trừ các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Khu vui chơi giải trí cho thiếu nhi gồm sân chơi, các trò chơi có hướng dẫn dành cho thiếu nhi; tổ chức các hoạt động lễ hội, liên hoan dành cho trẻ em và gia đình; kinh doanh 1 khu ăn uống giải khát nhỏ để hỗ trợ các hoạt động trên. - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che...; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các cơ sở vui chơi giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. |