3700514944 - Công Ty TNHH Konecranes Material Handling (Việt Nam)
Công Ty TNHH Konecranes Material Handling (Việt Nam) (tên quốc tế: KONECRANES MATERIAL HANDLING (VIETNAM) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KONECRANES MATERIAL HANDLING (VIETNAM)) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700514944. Trụ sở đăng ký tại Số 15 Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Tp Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 4 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 350 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh TNHH Crown Sài Gòn - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Konecranes Material Handling (Việt Nam), mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Konecranes Material Handling (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KONECRANES MATERIAL HANDLING (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KONECRANES MATERIAL HANDLING (VIETNAM) |
| Mã số thuế | 3700514944 |
| Địa chỉ |
Số 15 Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường Bình Hòa, Tp Hồ Chí Minh
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Văn Huy |
| Điện thoại | 0274 378 408 |
| Ngày hoạt động | 12/01/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị nâng hạ và bốc xếp; - Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị nâng hạ và bốc xếp; - Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy phục vụ xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ bảo trì, sửa chữa, tân trang các thiết bị nâng hạ, bốc xếp và các loại máy phụ vụ xây dựng. Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở (CPC: 632) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC: 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ các loại lốp xe chuyên dùng cho các sản phẩm và thiết bị nâng hạ, cầu trục nhà xưởng, cầu trục xoay, cổng trục, bán cổng trục, cầu trục nâng hạ container, cầu trục dầm treo, cầu trục kỹ thuật sử dụng đặc biệt cho các xưởng đóng tàu và các nhà máy sản xuất thép, giấy, năng lượng, tời nâng diện bằng dây xích, tời nâng điện bằng dây cáp, tới nâng điện bằng áp suất không khí cho môi trường chống cháy nổ, hệ thống tời nâng linh hoạt sử dụng trong bệnh viện và ngành công nghiệp ô tô, các bộ phận và phụ tùng của các sản phẩm này có mã số HS theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu hiện hành gồm: 4011, 3912, 3923, 3926, 4009, 4016, 4823, 7216, 7302, 7307, 7308, 7312, 7318, 7320, 7326, 7419, 8302, 8412, 8414, 8425, 8427, 8428, 8431, 8461, 8482, 8483, 8501, 8503, 8504, 8505, 8507, 8536, 8537, 8538, 8542, 8545, 8708, 9406, 3917, 3925, 4012, 4017, 4421, 4908, 5607, 6307, 6813, 7009, 7304, 7306, 7309, 7315, 7321, 7325, 7601, 7610, 7616, 8206, 8301, 8309, 8311, 8409, 8413, 8415, 8421, 8423, 8426, 8436, 8437, 8471, 8473, 8481, 8484, 8506, 8512, 8513, 8517, 8526, 8528, 8530, 8531, 8533, 8544, 8548, 9029, 9030, 9032, 9104, 9405, 9603, 6101, 6203, 6205, 6814; (CPC: 632) |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 15/02/2024 Thay đổi thông tin Thay đổi tên doanh nghiệp, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, thay đổi người đại diện theo pháp luật, thay đổi thông tin về thuế, thay đổi người được ủy quyền
- 10/03/2023 Thay đổi thông tin Thay đổi ngành nghề kinh doanh, thay đổi người đại diện theo pháp luật
- 25/02/2021 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật
- 12/08/2020 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật, thay đổi thông tin về người quản lý khác, thay đổi người được ủy quyền
- 23/04/2020 Thay đổi thông tin Thay đổi người đại diện pháp luật, thay đổi thông tin về người quản lý khác
- 12/01/2007 Thành lập Doanh nghiệp