3700567569-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng-Sản Xuất-Thương Mại Và Dịch Vụ Phúc Thịnh (Tỉnh Bình Dương). Tên Cũ : Chi Nhánh Công Ty TNHH Cao Su Nhựa & Xây Dựng Phúc Thịnh)
Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng-Sản Xuất-Thương Mại Và Dịch Vụ Phúc Thịnh (Tỉnh Bình Dương). Tên Cũ : Chi Nhánh Công Ty TNHH Cao Su Nhựa & Xây Dựng Phúc Thịnh) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3700567569-001. Trụ sở đăng ký tại 32/F1 Nguyễn Văn Lượng, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thế Bản. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/08/2004 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng-Sản Xuất-Thương Mại Và Dịch Vụ Phúc Thịnh (Tỉnh Bình Dương). Tên Cũ : Chi Nhánh Công Ty TNHH Cao Su Nhựa & Xây Dựng Phúc Thịnh) qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng-Sản Xuất-Thương Mại Và Dịch Vụ Phúc Thịnh (Tỉnh Bình Dương). Tên Cũ : Chi Nhánh Công Ty TNHH Cao Su Nhựa & Xây Dựng Phúc Thịnh) | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3700567569-001 |
| Địa chỉ | 32/F1 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 32/F1 Nguyễn Văn Lượng, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thế Bản |
| Điện thoại | 088 942 805 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2004 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy móc thiết bị cho ngành cao su nhựa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe cơ giới. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ xe cơ giới. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa, môi giới thương mại. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bãi cát) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su, vật tư, hóa chất (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Chỉ được hoạt động sau khi có giấy phép về giới thiệu việc làm, trừ xuất khẩu lao động) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |