3700795332 - Công Ty TNHH East West Industries Việt Nam
Công Ty TNHH East West Industries Việt Nam (tên quốc tế: EAST WEST INDUSTRIES VIETNAM LLC; tên viết tắt: EWI) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700795332. Trụ sở đăng ký tại Số 21 Vsip Ii, Đường Dân Chủ, Kcn Việt Nam - Singapore Ii, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh. Người đại diện theo pháp luật là Cornelius Hendricus Wilhelmus Klink. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/04/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Mã Lực - đã hoạt động được 29 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH East West Industries Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH East West Industries Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EAST WEST INDUSTRIES VIETNAM LLC |
| Tên viết tắt | EWI |
| Mã số thuế | 3700795332 |
| Địa chỉ |
Số 21 Vsip Ii, Đường Dân Chủ, Kcn Việt Nam - Singapore Ii, Phường Bình Dương, Tp Hồ Chí Minh
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cornelius Hendricus Wilhelmus Klink |
| Điện thoại | 0650 363 510 |
| Ngày hoạt động | 25/04/2007 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp máy bơm, máy nén, vòi và van khác, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp sản phẩm từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất và gia công, lắp ráp cơ khí |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp linh kiện điện tử, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp thiết bị truyền thông, các bộ phận và linh kiện liên quan |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp sản phẩm điện tử dân dụng, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy Chi tiết: Sản xuất pin và ắc quy, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng Chi tiết: Sản xuất và lắp thiết bị chiếu sáng, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan - Vòng tay LED Light dùng trong sự kiện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp đồ điện đân dụng, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp thiết bị điện, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp máy bơm, máy nén, vòi và van khác, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp máy thông dụng khác, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp giường, tủ, bàn, ghế, các bộ phận liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp dụng cụ thể dục, thể thao, các bộ phận hoặc phụ tùng liên quan |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp máy hoặc thiết bị đồ chơi, trò chơi, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất và lắp ráp thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng, các bộ phận hoặc linh kiện liên quan |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất năng lượng điện mặt trời (Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Cho thuê nhà xưởng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |