3702451369 - Công Ty TNHH Môi Trường Quốc Huy
Công Ty TNHH Môi Trường Quốc Huy (tên quốc tế: QUOC HUY ENVIRONMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QUOC HUY ENVIRONMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702451369. Trụ sở đăng ký tại Số 17, Đường Số 5, Khu Dân Cư Đại Quang, Khu Phố Tân Phú 1, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Tráng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Green - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Môi Trường Quốc Huy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Môi Trường Quốc Huy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUOC HUY ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QUOC HUY ENVIRONMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702451369 |
| Địa chỉ |
Số 17, Đường Số 5, Khu Dân Cư Đại Quang, Khu Phố Tân Phú 1, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Tráng |
| Ngày hoạt động | 07/04/2016 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải công nghiệp, nước thải nguy hại, độc hại (không xử lý nước thải tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh, phân bón sinh học, phân bón vi lượng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không khai thác, xử lý nước tại trụ sở chính; trừ khai thác mạch nước ngầm) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải công nghiệp, nước thải nguy hại, độc hại (không xử lý nước thải tại trụ sở chính) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không xử lý và tiêu tủy rác thải tại trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không xử lý và tiêu tủy rác thải tại trụ sở chính) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại, dầu nhớt thải (không chứa, phân loại và xử lý, tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý dầu thải, dầu nhờn nguy hại (không xử lý dầu thải, dầu nhờn tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, khói thải |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn khí thải dầu mỏ hóa lỏng LPG (trừ lập trạm xăng dầu, than đá; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không chứa, phân loại và xử lý, tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) - Bán buôn hóa chất công nghiệp, hóa chất phụ gia thực phẩm (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) - Bán buôn nhựa, các sản phẩm từ nhựa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải (chỉ được hoạt động sau khi có giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường |