3702452926 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Xây Dựng Phú Sơn Lâm
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Xây Dựng Phú Sơn Lâm là doanh nghiệp có mã số thuế 3702452926. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 34, Đường Db3, Tổ 14, Khu Phố 3, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Xây Dựng Phú Sơn Lâm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Xây Dựng Phú Sơn Lâm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702452926 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 34, Đường Db3, Tổ 14, Khu Phố 3, Phường Bến Cát, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Tuấn |
| Điện thoại | 0367 779 939 |
| Ngày hoạt động | 08/04/2016 |
| Quản lý bởi | Bến Cát - Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông ( cầu – đường bộ ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi, đê điều ) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công xây dựng công trình đường thủy nội địa. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng –công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét sông, luông lạch |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý, môi giới |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới, tư vấn, quảng cáo bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều – thủy lợi); Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều – thủy lợi); Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều – thủy lợi); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều – thủy lợi); Quản lý dự án vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều – thủy lợi); Khảo sát địa hình, địa chất vào công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |