3702482617 - Công Ty TNHH Coco Feed
Công Ty TNHH Coco Feed (tên quốc tế: COCO FEED COMPANY LIMITED; tên viết tắt: COCO FEED CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702482617. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ Số 36, Khu Phố Chợ Lái Thiêu, Phường Lái Thiêu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Âu Thụy Uyên Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Việt - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Coco Feed ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Coco Feed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COCO FEED COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | COCO FEED CO., LTD |
| Mã số thuế | 3702482617 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ Số 36, Khu Phố Chợ Lái Thiêu, Phường Lái Thiêu, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Âu Thụy Uyên Tâm |
| Điện thoại | 0974 111 797 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2016 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không sản xuất, gia công, xay xát tại trụ sở chính) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |