3702513777 - Công Ty TNHH Hưng Phước Bình Dương
Công Ty TNHH Hưng Phước Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 3702513777. Trụ sở đăng ký tại Số 15, Lô E4, Đường Số 8, Khu Dân Cư Hiệp Thành 3, Tổ 103, Khu 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/11/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 904 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Hưng Phước Bình Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hưng Phước Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702513777 |
| Địa chỉ | Số 15, Lô E4, Đường Số 8, Khu Dân Cư Hiệp Thành 3, Tổ 103, Khu 7, Phường Hiệp Thành, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 15, Lô E4, Đường Số 8, Khu Dân Cư Hiệp Thành 3, Tổ 103, Khu 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đông |
| Điện thoại | 0903 386 828 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại trụ sở chính) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại địa điểm trụ sở chính) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc danh mục điều ước quốc tế mà việt nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ hoạt động bến bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hoạt động bến bãi) |