3702640912 - Công Ty TNHH Nghiên Cứu Sản Xuất Thương Mại Dân Việt
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Sản Xuất Thương Mại Dân Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 3702640912. Trụ sở đăng ký tại 146, Khu Dân Cư 20, Khu Phố Bình Phú, Phường An Phú, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Đáng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý hạt giống để nhân giống cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thuận An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/02/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý hạt giống để nhân giống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Vật Tư Nông Nghiệp Ama Provet Tại Bình Dương - đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nghiên Cứu Sản Xuất Thương Mại Dân Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nghiên Cứu Sản Xuất Thương Mại Dân Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702640912 |
| Địa chỉ | 146, Khu Dân Cư 20, Khu Phố Bình Phú, Phường Bình Chuẩn, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 146, Khu Dân Cư 20, Khu Phố Bình Phú, Phường An Phú, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Đáng
Ngoài ra Trần Văn Đáng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 07/02/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thuận An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xử lý hạt giống để nhân giống
(không xử ký tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không xử ký tại trụ sở chính) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác thủy sản biển) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác thủy sản) |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không Chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến, bảo quản tại trụ sở chính) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không may trang phục tại trụ sở chính) |
| 1520 | Sản xuất giày dép (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 7911 | Đại lý du lịch (chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của Tổng cục du lịch) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |