3702644106 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Trình Xây Dựng Zhong Bo ( Việt Nam )
Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Trình Xây Dựng Zhong Bo ( Việt Nam ) (tên quốc tế: ZHONG BO CONSTRUCTION ENGINEERING GROUP ( VIET NAM ) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ZHONG BO CONSTRUCTION ENGINEERING GROUP ( VIET NAM ) CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702644106. Trụ sở đăng ký tại Số 48, Đường Hoàng Văn Thụ, Khu Phố 11, Phường Thủ Dầu Một, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Li Xinping. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.034 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Trình Xây Dựng Zhong Bo ( Việt Nam ) qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Công Trình Xây Dựng Zhong Bo ( Việt Nam ) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZHONG BO CONSTRUCTION ENGINEERING GROUP ( VIET NAM ) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ZHONG BO CONSTRUCTION ENGINEERING GROUP ( VIET NAM ) CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702644106 |
| Địa chỉ |
Số 48, Đường Hoàng Văn Thụ, Khu Phố 11, Phường Thủ Dầu Một, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Li Xinping |
| Điện thoại | 0274 626 610 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2018 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết : Xây dựng dân dụng , công nghiệp ( CPC 512) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) ( CPC 633) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất Điện gió, Điện mặt trời, Nhiệt điện khí, Điện khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết : Xây dựng dân dụng , công nghiệp ( CPC 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết : Thi công công trình giao thông ( CPC 5131 ) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết : Thi công công trình giao thông ( CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết : Xây dựng thi công điện năng lượng mặt trời và thi công công trình điện gió |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết : Thi công công trình thủy lợi ( CPC 513) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết : San lấp mặt bằng ( CPC 5113) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết : Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. ( CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. ( CPC 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết : Thi công điện nước (hoạt động tại công trình) ( CPC 517) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) ( CPC 622) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động bến thủy nội địa) ( CPC 632 ) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) ( CPC 742) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc, dịch vụ tư vấn kỹ thuật ( CPC 8672, 8671 ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết : Hoạt động trang trí nội, ngoại thất. ( CPC 517 ; 51560 ) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) ( CPC 633) |