3702668202 - Công Ty TNHH Y Tế Unimed
Công Ty TNHH Y Tế Unimed (tên quốc tế: UNIMED MEDICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: UNIMED MEDICAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702668202. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Dc 84 Khu Sản Xuất Bình Chuẩn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Huynh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thuận An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Nam Parkerizing - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Y Tế Unimed trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Y Tế Unimed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNIMED MEDICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | UNIMED MEDICAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 3702668202 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Dc 84 Khu Sản Xuất Bình Chuẩn, Phường Bình Chuẩn, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ Dc 84 Khu Sản Xuất Bình Chuẩn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Văn Huynh
Ngoài ra Lê Văn Huynh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0962 188 887 |
| Ngày hoạt động | 24/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thuận An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất các hoá chất dùng trong xét nghiệm y học, sản xuất thực phẩm chức năng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản chi tiết: sản xuất hoá chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất các hoá chất dùng trong xét nghiệm y học, sản xuất thực phẩm chức năng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn vật tư ngành thí nghiệm; Hoá chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp; vật tư ngành y tế; Hoá chất dùng trong lĩnh vực xét nghiệm y học (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ dụng cụ y tế, nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính chi tiết: sản xuất, gia công phần mềm |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa chi tiết: xét nghiệm y học (không có bệnh nhân lưu trú) |