3702957123 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một là doanh nghiệp có mã số thuế 3702957123. Trụ sở đăng ký tại Số 43A, Đường Đx 145, Tổ 63, Khu 5, Phường Chánh Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Thuỷ Tiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 402 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Thủ Dầu Một | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702957123 |
| Địa chỉ |
Số 43A, Đường Đx 145, Tổ 63, Khu 5, Phường Chánh Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Thuỷ Tiên |
| Điện thoại | 0937 913 668 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2021 |
| Quản lý bởi | Phú Lợi - Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, xử lý nền móng công trình, hạ tầng kỹ thuật, đê, kè chắn sóng, nước tự chảy, công trình xử lý rác thải; - Thi công đường dây điện, điện chiếu sáng, điện công nghiệp, trạm biến áp đến 35KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Gia công chế biến đá. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, xử lý nền móng công trình, hạ tầng kỹ thuật, đê, kè chắn sóng, nước tự chảy, công trình xử lý rác thải; - Thi công đường dây điện, điện chiếu sáng, điện công nghiệp, trạm biến áp đến 35KV. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công công trang trí nội, ngoại thất công trình. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán bê tông tươi, bê tông nhựa nóng, bê tông đúc sẵn, gạch lát vỉa hè, mua bán gỗ các loại, bán buôn vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán sơn, bột trét tường, phụ gia chống thấm các loại. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tư vấn lập hồ sơ về giấy phép xây dựng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lắp đặt phần điện và thiết bị điện công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Tư vấn đấu thầu; - Lập dự án đầu tư; - Quản lý dự án; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế; lập dự toán công trình, tổng dự toán công trình xây dựng; - Thiết kế công trình thủy lợi, cấp thoát nước; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng: Lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |