3703484751 - Công Ty TNHH Cơ Khí Kim Đỉnh
Công Ty TNHH Cơ Khí Kim Đỉnh là doanh nghiệp có mã số thuế 3703484751. Trụ sở đăng ký tại Số 36, Đường Đx 062, Khu Phố 8, Phường Chánh Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Củ Hùng Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Minh - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Cơ Khí Kim Đỉnh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cơ Khí Kim Đỉnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703484751 |
| Địa chỉ |
Số 36, Đường Đx 062, Khu Phố 8, Phường Chánh Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Củ Hùng Thắng |
| Điện thoại | 0274 389 112 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, gia công, lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và xi mạ; Sản xuất linh kiện ngành xi mạ, phun sơn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất hóa chất phụ gia cho ngành pin. |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: sản xuất bột chì đỏ sử dụng trong công nghiệp sản xuất pin. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành biến áp, ổn áp, tụ điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: - Thiết kế, chế tạo các thiết bị nâng hạ từ 5 đến 2500 tấn. - Thiết kế, chế tạo các thiết bị phi tiêu chuẩn, bồn, bể, bình áp lực… - Thiết kế, chế tạo, vận chuyển và lắp đặt các cầu thép khẩu độ lớn. - Sản xuất các loại máy móc – thiết bị nâng hạ. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành đông lạnh, điện lạnh, quạt công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, gia công, lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và xi mạ; Sản xuất linh kiện ngành xi mạ, phun sơn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và thiết bị xi mạ (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và thiết bị xi mạ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết; Xử lý cấp nước (không khai thác, xử lý tại trụ sở chính) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không thoát nước, xử lý tại trụ sở chinh) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: xây dựng nhà xưởng các loại, bao gồm xây chân móng máy móc, đổ nền nhà xưởng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng lò nung, xây dựng phòng thí nghiệm |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, Lắp đặt Thiết bị khí đốt (gas), lắp đặt ống khóI và lò sấy công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc thiết bị ngành: xi mạ, phun sơn; ngành đông lạnh; xử lý môi trường; quạt công nghiệp, biến điện, tụ điện, ổn áp, máy nén, máy ép bùn, bán buôn cầu trục, cẩu nâng hàng, thiết bị nâng hạ; - Bán buôn máy móc ngành công nghiệp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng-Thiết kế kiến trúc công trình-Thiết kế nội, ngoại thất công trình-Thiết kế điện, cơ điện công trình-Thiết kế cấp, thoát nước. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động đấu giá độc lập) |